




Mới





Face ID
Termini 36- Máy nhận diện khuôn mặt| Phiên bản Linux và Android
₫0
VND 4500000
Thiết bị Termini 36 (8 inch) tích hợp AI nhận diện khuôn mặt <0.5s, camera kép chống giả mạo, đọc 24,000 (hoặc 100,000) khuôn mặt |69.000 dữ liệu.
Nhận diện : Khuôn mặt, thẻ từ, mật khẩu, dự án kiểm soát ra vào (cấp công nghiệp và công trình lớn)
Tương thích cổng xoat, cánh swing, tripod, cổng cao toàn thân
Hỗ trợ: Wiegand/TCP/IP/Ngõ ra relay/ SDK & API
Mã sản phẩm
FA01036
Face ID
Termini 36- Máy nhận diện khuôn mặt| Phiên bản Linux và Android
₫0
VND 4500000
Thiết bị Termini 36 (8 inch) tích hợp AI nhận diện khuôn mặt <0.5s, camera kép chống giả mạo, đọc 24,000 (hoặc 100,000) khuôn mặt |69.000 dữ liệu.
Nhận diện : Khuôn mặt, thẻ từ, mật khẩu, dự án kiểm soát ra vào (cấp công nghiệp và công trình lớn)
Tương thích cổng xoat, cánh swing, tripod, cổng cao toàn thân
Hỗ trợ: Wiegand/TCP/IP/Ngõ ra relay/ SDK & API
Mã sản phẩm
FA01036
Face ID
Termini 36- Máy nhận diện khuôn mặt| Phiên bản Linux và Android
₫0
VND 4500000
Thiết bị Termini 36 (8 inch) tích hợp AI nhận diện khuôn mặt <0.5s, camera kép chống giả mạo, đọc 24,000 (hoặc 100,000) khuôn mặt |69.000 dữ liệu.
Nhận diện : Khuôn mặt, thẻ từ, mật khẩu, dự án kiểm soát ra vào (cấp công nghiệp và công trình lớn)
Tương thích cổng xoat, cánh swing, tripod, cổng cao toàn thân
Hỗ trợ: Wiegand/TCP/IP/Ngõ ra relay/ SDK & API
Mã sản phẩm
FA01036
Bảo hành
12 tháng kể từ ngày nhận hàng
Phần mềm
Tặng kèm phần mềm chấm công
Giao hàng
Miễn phí giao hàng nội thành cũ (TP.HCM)
"Tại sao lại chọn chúng tôi"
"Tại sao lại chọn chúng tôi"
"Tại sao lại chọn chúng tôi"



Bảo mật tuyệt đối
Chỉ nhân viên được cấp quyền mới vào được
1
Tiết kiệm thời gian
Không cần thẻ từ- nhận diện 0,3s
2
Quản lý thông minh
Báo cáo chấm công tự động, theo dõi từ xa
3
Tiết kiệm chi phí
Không mất phí thay thẻ, bảo trì đơn đơn giản
4




Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
Linux Embedded OS, tích hợp AI Face Recognition. Dual Core ARM Cortex-A7 + RISC-V MCU
Màn hình
Màn hình IPS HD 8 inch, độ phân giải 1280 × 800
Nhận diện khuôn mặt
AI Face Recognition, chống giả mạo khuôn mặt (Face Anti-Spoofing), nhận diện tốc độ cao. Nhận diện: 24.000 khuôn mặt| Lưu trữ: 69.000 bản ghi. MTBF: >50.000 giờ
Camera
Camera kép AI, độ phân giải 2MP (1920 × 1080)
Xác thực
Khuôn mặt / Thẻ từ / QR Code / SIP Protocol Chuẩn thẻ hỗ trợ Mifare S50/S70, CPU Card, Desfire D21/D41/D81, NTAG
Kết nối
WiFi 2.4GHz, RJ45 Ethernet, RS485. Giao thức hỗ trợ: MQTT / HTTP / SIP
Giao diện
USB 2.0, Wiegand IN/OUT, Relay, Door Lock, Alarm, Door Sensor
Nguồn
DC 12V/2A. Tính năng nổi bật Two-way Talk, RTSP Video Stream, Picture Playback
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ +60°C; Độ ẩm 0 ~ 90% RH. IP65 (Wall Mount) / IP66 (Pole Mount)
Kích thước
242 × 133 × 22 mm
Hệ thống
Linux Embedded OS, tích hợp AI Face Recognition. Dual Core ARM Cortex-A7 + RISC-V MCU
Màn hình
Màn hình IPS HD 8 inch, độ phân giải 1280 × 800
Nhận diện khuôn mặt
AI Face Recognition, chống giả mạo khuôn mặt (Face Anti-Spoofing), nhận diện tốc độ cao. Nhận diện: 24.000 khuôn mặt| Lưu trữ: 69.000 bản ghi. MTBF: >50.000 giờ
Camera
Camera kép AI, độ phân giải 2MP (1920 × 1080)
Xác thực
Khuôn mặt / Thẻ từ / QR Code / SIP Protocol Chuẩn thẻ hỗ trợ Mifare S50/S70, CPU Card, Desfire D21/D41/D81, NTAG
Kết nối
WiFi 2.4GHz, RJ45 Ethernet, RS485. Giao thức hỗ trợ: MQTT / HTTP / SIP
Giao diện
USB 2.0, Wiegand IN/OUT, Relay, Door Lock, Alarm, Door Sensor
Nguồn
DC 12V/2A. Tính năng nổi bật Two-way Talk, RTSP Video Stream, Picture Playback
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ +60°C; Độ ẩm 0 ~ 90% RH. IP65 (Wall Mount) / IP66 (Pole Mount)
Kích thước
242 × 133 × 22 mm
Ứng dụng thực tế
Ứng dụng thực tế

